Inquiry
Form loading...

Máy ép thủy lực khuôn bột tự động YZ79

Tính năng hiệu suất:
Dòng máy ép thủy lực này có hệ thống thủy lực và điện độc lập, thiết bị nạp và lấy vật liệu tự động và ép nổi để kiểm soát hiệu quả mật độ đúc của sản phẩm. Hai chế độ tháo khuôn là tháo khuôn bảo vệ và tháo khuôn chung là tùy chọn. Điều khiển điện sử dụng bộ điều khiển lập trình PLC và hệ thống thủy lực sử dụng hộp mực tiên tiến tích hợp để bảo vệ máy ép thủy lực hoạt động liên tục, thường xuyên và ổn định. Thiết bị làm mát dầu được trang bị. Điều khiển tập trung nút được sử dụng và trong khi đó thiết bị giới hạn cơ học được trang bị để đảm bảo tính nhất quán của sản phẩm.

Thông số kỹ thuật chính:
Tham số Đơn vị YZ79-40 YZ79-63 YZ79-100 YZ79-160 YZ79-200 YZ79 250 YZ79-315 YZ79-500 YZ79-630
Áp suất định mức KN 400 630 1000 1600 2000 2500 3150 5000 6300
Áp lực loại trực tiếp KN 250 250 630 630 630 630 630 1000 1500
Áp suất hồi lưu Mpa 25 25 25 25 25 25 25 25 25
Hành trình tối đa của slide mm 450 500 600 700 700 700 800 900 900
Cú đánh loại trực tiếp

mm

150 200 200 200 250 250 300 350 350
Ánh sáng ban ngày mm 1000 1000 1200 1200 1200 1200 1500 1750 2450
Tốc độ trượt Hạ xuống mm/giây 160 180 220 160 100 100 100 100 100
Nhấn mm/giây 14~35 11~22 7~15 7~15 9~18 7~14 5~11 7~14 5~12
Trở lại mm/giây 120 100 120 140 140 120 110 1120 80
Tốc độ hạ gục Loại trực tiếp mm/giây 50 50 20 30 50 50 50 45 45
Trở lại mm/giây 70 70 35 50 70 70 70 80 60
Kích thước của bảng LỚP 1 mm 500 570 720 720 1000

1000

1260 1400 1400
FB mm 460 500 580 620 900

900

1200 1200 1200
Kích thước tổng thể của máy LỚP 1 mm 2200 2500 1800 2800 3300 3800 4300 5300 5800
FB mm 1250 1250 1300 1500 3100 3000 3300 5500 3700
Chiều cao trên sàn mm 3300 3400 3600 4000 4000 4500 4800 5400 6000
Công suất động cơ KW 5,5 7,5 11 15 22 22 22 49,5 49,5
Thông số chỉ mang tính tham khảo, thông số kỹ thuật xem thỏa thuận kỹ thuật.